Nghĩa của từ lakefront trong tiếng Việt
lakefront trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lakefront
US /ˈleɪk.frʌnt/
UK /ˈleɪk.frʌnt/
Danh từ
bờ hồ, ven hồ
the land along the edge of a lake
Ví dụ:
•
We went for a walk along the lakefront.
Chúng tôi đã đi dạo dọc theo bờ hồ.
•
The city is developing the lakefront into a park.
Thành phố đang phát triển khu vực ven hồ thành một công viên.
Tính từ
ven hồ, nằm bên hồ
located on or facing the shore of a lake
Ví dụ:
•
They bought a beautiful lakefront property.
Họ đã mua một bất động sản ven hồ tuyệt đẹp.
•
We stayed at a lakefront hotel during our vacation.
Chúng tôi đã ở tại một khách sạn ven hồ trong kỳ nghỉ của mình.