Nghĩa của từ laid trong tiếng Việt
laid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
laid
US /leɪd/
UK /leɪd/
Thì quá khứ
đặt, đẻ
past tense and past participle of 'lay'
Ví dụ:
•
She laid the book on the table.
Cô ấy đặt cuốn sách lên bàn.
•
The chicken laid an egg this morning.
Con gà đã đẻ một quả trứng sáng nay.