Nghĩa của từ lacustrine trong tiếng Việt

lacustrine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lacustrine

US /ˈlækjəstrɪn/
UK /ˈlækjʊstrɪn/

Tính từ

thuộc về hồ, liên quan đến hồ

relating to or associated with lakes

Ví dụ:
The region is known for its beautiful lacustrine landscapes.
Khu vực này nổi tiếng với cảnh quan hồ tuyệt đẹp.
Scientists are studying the lacustrine ecosystem of the Great Lakes.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hệ sinh thái hồ của Ngũ Đại Hồ.