Nghĩa của từ lackey trong tiếng Việt

lackey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lackey

US /ˈlæk.i/
UK /ˈlæk.i/

Danh từ

1.

người hầu, đầy tớ

a person, especially a young man, who acts as a servant and wears a uniform

Ví dụ:
The wealthy lord had several lackeys to attend to his every need.
Vị lãnh chúa giàu có có vài người hầu để phục vụ mọi nhu cầu của ông.
The duke's lackey opened the carriage door for him.
Người hầu của công tước mở cửa xe ngựa cho ông.
2.

tay sai, kẻ xu nịnh

a person who is too eager to serve or obey someone important

Ví dụ:
He was nothing more than a corporate lackey, always agreeing with his boss.
Anh ta không hơn gì một tay sai của công ty, luôn đồng ý với sếp.
The politician was accused of being a lackey to powerful lobbyists.
Chính trị gia bị buộc tội là tay sai của các nhà vận động hành lang quyền lực.