Nghĩa của từ labium trong tiếng Việt

labium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

labium

US /ˈleɪ.bi.əm/
UK /ˈleɪ.bi.əm/

Danh từ

1.

môi âm hộ, cấu trúc giống môi

a lip-like structure, especially one of the folds of skin at the opening of the vagina (labia majora or minora)

Ví dụ:
The doctor examined the patient's labium.
Bác sĩ đã kiểm tra môi âm hộ của bệnh nhân.
The labia minora are smaller folds of skin inside the labia majora.
Môi bé là những nếp gấp da nhỏ hơn nằm bên trong môi lớn.
2.

môi dưới (côn trùng)

the lower lip of an insect's mouthparts

Ví dụ:
The insect uses its labium to manipulate food.
Côn trùng sử dụng môi dưới để xử lý thức ăn.
The structure of the insect's labium varies among species.
Cấu trúc môi dưới của côn trùng khác nhau giữa các loài.