Nghĩa của từ labial trong tiếng Việt
labial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
labial
US /ˈleɪ.bi.əl/
UK /ˈleɪ.bi.əl/
Tính từ
1.
thuộc môi, thuộc môi lớn/bé
relating to the lips or labia
Ví dụ:
•
She applied a moisturizing labial balm.
Cô ấy thoa son dưỡng môi.
•
The doctor examined the patient's labial area.
Bác sĩ kiểm tra vùng môi của bệnh nhân.
2.
môi
(of a consonant) articulated with the lips
Ví dụ:
•
The sounds /p/, /b/, and /m/ are examples of labial consonants.
Các âm /p/, /b/, và /m/ là ví dụ về phụ âm môi.
•
In phonetics, a labial sound involves the use of the lips.
Trong ngữ âm học, một âm môi liên quan đến việc sử dụng môi.
Danh từ
âm môi
a consonant articulated with the lips
Ví dụ:
•
The phonologist identified the sound as a labial.
Nhà ngữ âm học xác định âm đó là một âm môi.
•
Many languages have several different labials.
Nhiều ngôn ngữ có một số âm môi khác nhau.