Nghĩa của từ kumquats trong tiếng Việt
kumquats trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kumquats
US /ˈkʌm.kwɑːts/
UK /ˈkʌm.kwɒts/
Danh từ số nhiều
quất
small, oval citrus fruits with a sweet rind and tart pulp, typically eaten whole
Ví dụ:
•
She made a delicious marmalade using fresh kumquats.
Cô ấy đã làm một loại mứt cam ngon tuyệt bằng cách sử dụng quất tươi.
•
The recipe calls for candied kumquats.
Công thức yêu cầu quất ngâm đường.
Từ liên quan: