Nghĩa của từ kudos trong tiếng Việt

kudos trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kudos

US /ˈkuː.dɑːs/
UK /ˈkjuː.dɒs/

Danh từ

khen ngợi, vinh dự, tán dương

praise and honor received for an achievement

Ví dụ:
Kudos to the team for a job well done!
Khen ngợi đội ngũ vì đã hoàn thành tốt công việc!
He received much kudos for his innovative research.
Anh ấy đã nhận được nhiều lời khen ngợi cho nghiên cứu đổi mới của mình.