Nghĩa của từ krait trong tiếng Việt
krait trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
krait
US /kraɪt/
UK /kraɪt/
Danh từ
rắn cạp nong, rắn cạp nia
any of several species of highly venomous, nocturnal, slender-bodied elapid snakes of the genus Bungarus, native to tropical Asia, having a distinctive pattern of black and white or yellowish bands.
Ví dụ:
•
The bite of a krait can be fatal if not treated immediately.
Vết cắn của rắn cạp nong có thể gây tử vong nếu không được điều trị ngay lập tức.
•
Some species of krait are among the most venomous snakes in the world.
Một số loài rắn cạp nong nằm trong số những loài rắn độc nhất thế giới.