Nghĩa của từ korat trong tiếng Việt

korat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

korat

US /ˈkɔːrɑːt/
UK /ˈkɔː.ræt/
"korat" picture

Danh từ

Korat, mèo Korat

a breed of domestic cat with a short, silver-blue coat and green eyes, originating from Thailand

Ví dụ:
The Korat is known for its striking silver-blue fur.
Mèo Korat nổi tiếng với bộ lông màu xanh bạc nổi bật.
We adopted a beautiful Korat from the local shelter.
Chúng tôi đã nhận nuôi một chú mèo Korat xinh đẹp từ trại cứu hộ địa phương.