Nghĩa của từ kook trong tiếng Việt

kook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kook

US /kuːk/
UK /kuːk/

Danh từ

khùng, người lập dị, người điên

a crazy or eccentric person

Ví dụ:
My uncle is a bit of a kook, always telling wild stories.
Chú tôi hơi khùng, luôn kể những câu chuyện hoang đường.
Don't mind him, he's just a harmless old kook.
Đừng bận tâm đến ông ta, ông ta chỉ là một ông già khùng vô hại thôi.