Nghĩa của từ koi trong tiếng Việt
koi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
koi
US /kɔɪ/
UK /kɔɪ/
Danh từ
cá chép Koi, Koi
a large, domesticated, and ornamental variety of common carp, bred in Japan for its colors and often kept in outdoor ponds.
Ví dụ:
•
The garden pond was filled with colorful koi.
Ao vườn đầy những con cá chép Koi đầy màu sắc.
•
Many people enjoy feeding koi in public parks.
Nhiều người thích cho cá chép Koi ăn trong các công viên công cộng.
Từ đồng nghĩa: