Nghĩa của từ knave trong tiếng Việt
knave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
knave
US /neɪv/
UK /neɪv/
Danh từ
1.
kẻ lừa đảo, kẻ vô lại, tên bất lương
a dishonest or unscrupulous man
Ví dụ:
•
He was a knave who cheated people out of their money.
Hắn là một kẻ lừa đảo đã lừa tiền của mọi người.
•
The story featured a clever hero and a deceitful knave.
Câu chuyện có một anh hùng thông minh và một kẻ lừa đảo xảo quyệt.
2.
người hầu, người đàn ông xuất thân thấp kém
a male servant or man of humble birth
Ví dụ:
•
In old tales, the knave often served the king.
Trong những câu chuyện cổ, người hầu thường phục vụ nhà vua.
•
The young knave was eager to prove his worth.
Người hầu trẻ rất háo hức chứng tỏ giá trị của mình.
Từ liên quan: