Nghĩa của từ kleptocracy trong tiếng Việt

kleptocracy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kleptocracy

US /ˌklepˈtɑː.krə.si/
UK /ˌklepˈtɒk.rə.si/
"kleptocracy" picture

Danh từ

chế độ trộm cắp, chính phủ tham nhũng

a government or state in which those in power exploit national resources and steal from the population

Ví dụ:
The country was suffering under a brutal kleptocracy.
Đất nước đang chịu đựng một chế độ trộm cắp tàn bạo.
Corruption is a hallmark of a kleptocracy.
Tham nhũng là dấu hiệu của một chế độ trộm cắp.