Nghĩa của từ kittiwake trong tiếng Việt

kittiwake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kittiwake

US /kɪt̬.ɪ.weɪk/
UK /kɪt.ɪ.weɪk/
"kittiwake" picture

Danh từ

hải âu chân đen

a small, cliff-nesting gull of northern regions, typically having a white head and body, gray wings with black tips, and a short, dark bill.

Ví dụ:
The cliffs were teeming with nesting kittiwakes.
Các vách đá đầy những con hải âu chân đen đang làm tổ.
We watched a flock of kittiwakes soaring above the waves.
Chúng tôi đã xem một đàn hải âu chân đen bay lượn trên những con sóng.