Nghĩa của từ kinkajou trong tiếng Việt
kinkajou trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kinkajou
US /ˈkɪŋ.kə.dʒuː/
UK /ˈkɪŋ.kə.dʒuː/
Danh từ
kinkajou, gấu mật
a nocturnal, arboreal mammal of the raccoon family, with a long prehensile tail and a long tongue, native to Central and South America.
Ví dụ:
•
The kinkajou used its prehensile tail to grip the branch.
Kinkajou dùng đuôi có khả năng cầm nắm của nó để bám vào cành cây.
•
You can sometimes spot a kinkajou foraging for fruit at night.
Bạn đôi khi có thể thấy một con kinkajou tìm kiếm trái cây vào ban đêm.