Nghĩa của từ kingfisher trong tiếng Việt

kingfisher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kingfisher

US /ˈkɪŋˌfɪʃ.ɚ/
UK /ˈkɪŋˌfɪʃ.ər/
"kingfisher" picture

Danh từ

bói cá

a small, brightly colored diving bird with a long, sharp beak, typically found near water and feeding on fish.

Ví dụ:
We spotted a beautiful kingfisher by the riverbank.
Chúng tôi đã phát hiện một con bói cá tuyệt đẹp bên bờ sông.
The kingfisher darted into the water to catch a fish.
Con bói cá lao xuống nước để bắt cá.