Nghĩa của từ kindle trong tiếng Việt

kindle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kindle

US /ˈkɪn.dəl/
UK /ˈkɪn.dəl/
"kindle" picture

Động từ

1.

nhóm lửa, đốt cháy

to light a fire or to set something on fire

Ví dụ:
We used dry twigs to kindle the campfire.
Chúng tôi đã dùng những cành cây khô để nhóm lửa trại.
The sparks kindled the dry grass.
Những tia lửa đã làm cháy đám cỏ khô.
2.

khơi dậy, thắp lên

to arouse or inspire an emotion or feeling

Ví dụ:
The teacher's words kindled a new interest in science.
Những lời của giáo viên đã khơi dậy niềm yêu thích khoa học mới.
Her smile kindled a feeling of hope in him.
Nụ cười của cô ấy đã thắp lên cảm giác hy vọng trong anh.

Nhãn hiệu

máy đọc sách Kindle

a series of e-readers designed and marketed by Amazon

Ví dụ:
I bought a new Kindle to read books on the plane.
Tôi đã mua một chiếc Kindle mới để đọc sách trên máy bay.
The Kindle app allows you to read on your phone.
Ứng dụng Kindle cho phép bạn đọc sách trên điện thoại.