Nghĩa của từ kindergartener trong tiếng Việt

kindergartener trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kindergartener

US /ˈkɪn.dərˌɡɑːr.tən.ər/
UK /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən.ər/

Danh từ

học sinh mẫu giáo, trẻ mẫu giáo

a child who attends kindergarten

Ví dụ:
My daughter is a happy kindergartener.
Con gái tôi là một học sinh mẫu giáo vui vẻ.
The kindergarteners were learning to count to ten.
Các học sinh mẫu giáo đang học đếm đến mười.