Nghĩa của từ kilometre trong tiếng Việt

kilometre trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kilometre

US /kɪˈlɑː.mə.t̬ɚ/
UK /ˈkɪl.əˌmiː.tər/

Danh từ

kilômét

a unit of length, equal to one thousand meters

Ví dụ:
The distance to the next town is ten kilometers.
Khoảng cách đến thị trấn tiếp theo là mười kilômét.
We drove for several kilometers before finding a gas station.
Chúng tôi đã lái xe vài kilômét trước khi tìm thấy một trạm xăng.
Từ liên quan: