Nghĩa của từ khakis trong tiếng Việt
khakis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
khakis
Danh từ
quần kaki
a yellowish-brown or greenish-brown color:
Ví dụ:
•
The hat is available in green, red, gray, khaki, and black.
Tính từ
quần kaki
of a yellowish-brown or greenish-brown color:
Ví dụ:
•
Students may wear khaki, navy or black pants or skirts.
Từ liên quan: