Nghĩa của từ kete trong tiếng Việt
kete trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kete
US /ˈkɛtɪ/
UK /ˈkɛtɪ/
Danh từ
kete, giỏ dệt Maori
a traditional Māori woven basket or bag, typically made from flax (harakeke) leaves, used for carrying food, tools, or other items
Ví dụ:
•
She carefully wove a beautiful kete from harakeke.
Cô ấy cẩn thận đan một chiếc kete đẹp từ lá harakeke.
•
The market stall was filled with handmade ketes of various sizes.
Gian hàng chợ đầy những chiếc kete thủ công với nhiều kích cỡ khác nhau.