Nghĩa của từ kept trong tiếng Việt

kept trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kept

US /kept/
UK /kept/

Thì quá khứ

giữ, duy trì

past simple and past participle of keep

Ví dụ:
She kept her promise.
Cô ấy đã giữ lời hứa của mình.
He kept the secret for years.
Anh ấy đã giữ bí mật trong nhiều năm.