Nghĩa của từ ken trong tiếng Việt

ken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ken

US /ken/
UK /ken/

Động từ

biết, hiểu

(chiefly Scottish and Northern English) know

Ví dụ:
I ken what you mean.
Tôi biết ý bạn là gì.
Do you ken the way to the old mill?
Bạn có biết đường đến cối xay gió cũ không?

Danh từ

hiểu biết, tầm nhìn

(chiefly Scottish and Northern English) one's range of knowledge or sight

Ví dụ:
That's beyond my ken.
Điều đó nằm ngoài hiểu biết của tôi.
The distant mountains were just within his ken.
Những ngọn núi xa xôi chỉ vừa trong tầm nhìn của anh ấy.