Nghĩa của từ keepsake trong tiếng Việt

keepsake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keepsake

US /ˈkiːp.seɪk/
UK /ˈkiːp.seɪk/
"keepsake" picture

Danh từ

vật kỷ niệm, vật lưu niệm

a small item kept in memory of the person who gave it or a place visited

Ví dụ:
She kept the locket as a keepsake of her grandmother.
Cô ấy giữ chiếc dây chuyền có lồng ảnh như một vật kỷ niệm về bà mình.
I bought this seashell as a keepsake from our trip to the beach.
Tôi đã mua vỏ ốc này làm vật kỷ niệm từ chuyến đi biển của chúng tôi.