Nghĩa của từ kcal trong tiếng Việt

kcal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kcal

US /ˈkeɪ.kæl/
UK /ˈkeɪ.kæl/

Từ viết tắt

kilocalorie, kcal

kilocalorie, a unit of energy equal to 1,000 calories, commonly used to measure the energy content of food

Ví dụ:
An average adult needs about 2,000 kcal per day.
Một người trưởng thành trung bình cần khoảng 2.000 kcal mỗi ngày.
Check the food label for the number of kcal per serving.
Kiểm tra nhãn thực phẩm để biết số kcal mỗi khẩu phần.