Nghĩa của từ kasha trong tiếng Việt

kasha trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kasha

US /ˈkɑːʃ.ə/
UK /ˈkæʃ.ə/
"kasha" picture

Danh từ

cháo kiều mạch, kasha

a dish of cooked buckwheat groats, popular in Eastern European and Russian cuisine

Ví dụ:
For breakfast, she often eats kasha with milk and honey.
Để ăn sáng, cô ấy thường ăn cháo kiều mạch với sữa và mật ong.
The restaurant serves traditional Russian dishes, including various types of kasha.
Nhà hàng phục vụ các món ăn truyền thống của Nga, bao gồm nhiều loại cháo kiều mạch.