Nghĩa của từ karyotype trong tiếng Việt
karyotype trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
karyotype
US /ˈker.i.ə.taɪp/
UK /ˈkær.i.ə.taɪp/
Danh từ
nhiễm sắc thể đồ, kiểu nhân
the number and visual appearance of the chromosomes in the cell nuclei of an organism or species
Ví dụ:
•
The doctor ordered a karyotype to check for chromosomal abnormalities.
Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ để kiểm tra các bất thường về nhiễm sắc thể.
•
A normal human karyotype contains 22 pairs of autosomes and one pair of sex chromosomes.
Một nhiễm sắc thể đồ bình thường ở người chứa 22 cặp nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính.
Động từ
lập nhiễm sắc thể đồ
to determine or examine the karyotype of an individual or cell
Ví dụ:
•
Technicians will karyotype the fetal cells collected during amniocentesis.
Các kỹ thuật viên sẽ lập nhiễm sắc thể đồ cho các tế bào thai nhi thu thập được trong quá trình chọc dò dịch ối.
•
It is now possible to karyotype cells more rapidly using automated systems.
Hiện nay có thể lập nhiễm sắc thể đồ cho các tế bào nhanh chóng hơn bằng cách sử dụng các hệ thống tự động.