Nghĩa của từ kannada trong tiếng Việt
kannada trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kannada
US /ˈkæn.ə.də/
UK /ˈkæn.ə.də/
Danh từ
tiếng Kannada
a Dravidian language spoken in the state of Karnataka, India
Ví dụ:
•
She is learning Kannada to communicate with her grandparents.
Cô ấy đang học tiếng Kannada để giao tiếp với ông bà.
•
Many ancient texts are written in Kannada.
Nhiều văn bản cổ được viết bằng tiếng Kannada.
Tính từ
Kannada
of or relating to the Kannada language or the people who speak it
Ví dụ:
•
The Kannada culture is rich in traditions and arts.
Văn hóa Kannada phong phú về truyền thống và nghệ thuật.
•
He is a prominent Kannada writer.
Ông ấy là một nhà văn Kannada nổi bật.