Nghĩa của từ jutting trong tiếng Việt
jutting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jutting
US /ˈdʒʌt̬.ɪŋ/
UK /ˈdʒʌt.ɪŋ/
Tính từ
nhô ra, lồi ra
extending out, over, or beyond the main body or line
Ví dụ:
•
The old house had a jutting balcony that overlooked the sea.
Ngôi nhà cũ có một ban công nhô ra nhìn ra biển.
•
His chin was strong and jutting.
Cằm của anh ấy mạnh mẽ và nhô ra.