Nghĩa của từ jurisprudence trong tiếng Việt

jurisprudence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jurisprudence

US /ˌdʒʊr.ɪsˈpruː.dəns/
UK /ˌdʒʊə.rɪsˈpruː.dəns/

Danh từ

1.

luật học, triết học pháp luật

the theory or philosophy of law

Ví dụ:
He specialized in comparative jurisprudence.
Ông chuyên về luật học so sánh.
The study of jurisprudence is essential for understanding legal systems.
Nghiên cứu luật học là điều cần thiết để hiểu các hệ thống pháp luật.
2.

hệ thống pháp luật, luật học

a body or system of laws

Ví dụ:
The court's decision contributed to the evolving jurisprudence on human rights.
Quyết định của tòa án đã đóng góp vào sự phát triển của hệ thống pháp luật về quyền con người.
The new legislation will impact the entire body of environmental jurisprudence.
Luật pháp mới sẽ tác động đến toàn bộ hệ thống pháp luật về môi trường.