Nghĩa của từ junta trong tiếng Việt
junta trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
junta
US /ˈdʒʌn.tə/
UK /ˈdʒʌn.tə/
Danh từ
chính quyền quân sự, hội đồng quân sự
a military or political group that rules a country after taking power by force
Ví dụ:
•
The military junta seized power in a coup.
Chính quyền quân sự đã nắm quyền trong một cuộc đảo chính.
•
The country has been ruled by a junta for the past decade.
Đất nước đã bị một chính quyền quân sự cai trị trong thập kỷ qua.