Nghĩa của từ junkie trong tiếng Việt
junkie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
junkie
US /ˈdʒʌŋ.ki/
UK /ˈdʒʌŋ.ki/
Danh từ
1.
người nghiện ma túy
a drug addict
Ví dụ:
•
He became a heroin junkie.
Anh ta trở thành một con nghiện heroin.
•
The neighborhood was known for its high number of junkies.
Khu phố đó nổi tiếng với số lượng lớn người nghiện ma túy.
2.
nghiện, cuồng
a person with an insatiable craving for something
Ví dụ:
•
My brother is a real coffee junkie.
Anh trai tôi là một người nghiện cà phê thực sự.
•
She's a fitness junkie, always at the gym.
Cô ấy là một người nghiện thể dục, luôn ở phòng tập.