Nghĩa của từ joyfully trong tiếng Việt

joyfully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

joyfully

US /ˈdʒɔɪ.fəl.i/
UK /ˈdʒɔɪ.fəl.i/
"joyfully" picture

Trạng từ

vui vẻ, hân hoan

in a way that shows or causes great happiness

Ví dụ:
The children played joyfully in the park.
Lũ trẻ chơi đùa một cách vui vẻ trong công viên.
She joyfully accepted the wedding proposal.
Cô ấy đã vui sướng chấp nhận lời cầu hôn.