Nghĩa của từ joinery trong tiếng Việt
joinery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
joinery
US /ˈdʒɔɪ.nɚ.i/
UK /ˈdʒɔɪ.nər.i/
Danh từ
đồ gỗ, nghề mộc
woodwork, especially the wooden fittings of a house, made by a joiner
Ví dụ:
•
The old house had beautiful handcrafted joinery.
Ngôi nhà cũ có những món đồ gỗ thủ công tuyệt đẹp.
•
We need to replace all the exterior joinery.
Chúng ta cần thay thế tất cả các đồ gỗ ngoại thất.