Nghĩa của từ joiner trong tiếng Việt

joiner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

joiner

US /ˈdʒɔɪ.nɚ/
UK /ˈdʒɔɪ.nər/

Danh từ

1.

thợ mộc, người nối

a person whose trade is to cut and fit together wood joints in buildings or other structures

Ví dụ:
The skilled joiner crafted custom cabinets for the kitchen.
Người thợ mộc lành nghề đã chế tác tủ bếp theo yêu cầu.
He started his career as an apprentice joiner.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một thợ mộc học việc.
2.

người tham gia, chất kết nối

a person or thing that joins or connects

Ví dụ:
The new member was a welcome joiner to the team.
Thành viên mới là một người tham gia được chào đón vào đội.
This adhesive acts as a strong joiner for different materials.
Chất kết dính này hoạt động như một chất kết nối mạnh mẽ cho các vật liệu khác nhau.