Nghĩa của từ jod trong tiếng Việt
jod trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jod
US /jɑːd/
UK /jɑːd/
Danh từ
1.
yard
a unit of linear measure equal to 3 feet or 36 inches (0.9144 meter)
Ví dụ:
•
The fabric is sold by the yard.
Vải được bán theo yard.
•
He ran ten yards down the field.
Anh ấy chạy mười yard xuống sân.
2.
sân, kho bãi
a piece of ground adjoining a house or other building, typically enclosed
Ví dụ:
•
The children played in the back yard.
Những đứa trẻ chơi ở sân sau.
•
The train pulled into the railway yard.
Tàu hỏa đi vào sân đường sắt.