Nghĩa của từ jimmy trong tiếng Việt
jimmy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jimmy
US /ˈdʒɪm.i/
UK /ˈdʒɪm.i/
Danh từ
xà beng, công cụ cạy
a short crowbar, especially one used by burglars to force open windows or doors
Ví dụ:
•
The police found a jimmy near the broken window.
Cảnh sát tìm thấy một cái xà beng gần cửa sổ bị vỡ.
•
He used a small jimmy to pry open the lock.
Anh ta dùng một cái xà beng nhỏ để cạy khóa.
Động từ
cạy, mở bằng xà beng
to force open (a window or door) with a jimmy or similar tool
Ví dụ:
•
The burglars tried to jimmy the back door.
Bọn trộm đã cố gắng cạy cửa sau.
•
He managed to jimmy open the car window.
Anh ta đã xoay sở để cạy cửa sổ xe hơi.