Nghĩa của từ jetty trong tiếng Việt
jetty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jetty
US /ˈdʒet̬.i/
UK /ˈdʒet.i/
Danh từ
1.
cầu tàu, đê chắn sóng
a landing-place or pier for boats or ships
Ví dụ:
•
The fishing boats were tied up at the old wooden jetty.
Những chiếc thuyền đánh cá được buộc ở cầu tàu gỗ cũ.
•
We walked along the jetty to watch the sunset.
Chúng tôi đi dọc cầu tàu để ngắm hoàng hôn.
2.
đê chắn sóng, kè chắn sóng
a breakwater constructed to protect a harbor or coastline from the force of waves or currents
Ví dụ:
•
The town built a new jetty to protect its harbor from storms.
Thị trấn đã xây dựng một đê chắn sóng mới để bảo vệ cảng của mình khỏi bão.
•
The strong currents eroded the old jetty over time.
Các dòng chảy mạnh đã xói mòn đê chắn sóng cũ theo thời gian.