Nghĩa của từ jetliner trong tiếng Việt

jetliner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jetliner

US /ˈdʒetˌlaɪ.nɚ/
UK /ˈdʒetˌlaɪ.nər/

Danh từ

máy bay phản lực, máy bay chở khách

a large passenger aircraft powered by jet engines

Ví dụ:
The jetliner took off smoothly from the runway.
Máy bay phản lực cất cánh êm ái từ đường băng.
Hundreds of passengers boarded the massive jetliner.
Hàng trăm hành khách đã lên chiếc máy bay phản lực khổng lồ.