Nghĩa của từ jeroboam trong tiếng Việt
jeroboam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jeroboam
US /ˌdʒer.əˈboʊ.əm/
UK /ˌdʒer.əˈbəʊ.əm/
Danh từ
jeroboam, chai rượu vang 3 lít
a wine bottle of 3 liters capacity, equivalent to four standard bottles
Ví dụ:
•
They celebrated with a jeroboam of champagne.
Họ ăn mừng bằng một chai jeroboam sâm panh.
•
The rare vintage was available only in jeroboam size.
Loại rượu cổ điển quý hiếm chỉ có sẵn ở kích thước jeroboam.