Nghĩa của từ jeopardizing trong tiếng Việt
jeopardizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jeopardizing
Động từ
gây nguy hiểm
to put something such as a plan or system in danger of being harmed or damaged:
Ví dụ:
•
She knew that by failing her finals she could jeopardize her whole future.