Nghĩa của từ jeer trong tiếng Việt
jeer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jeer
US /dʒɪr/
UK /dʒɪər/
Động từ
la ó, chế nhạo, châm chọc
to make rude and mocking remarks, typically in a loud voice
Ví dụ:
•
The crowd began to jeer at the referee's decision.
Đám đông bắt đầu la ó quyết định của trọng tài.
•
Opposing fans would often jeer at the visiting team.
Người hâm mộ đối thủ thường la ó đội khách.
Danh từ
lời la ó, sự chế nhạo, lời châm chọc
a rude and mocking remark
Ví dụ:
•
He ignored the jeers from the back of the room.
Anh ta phớt lờ những lời chế nhạo từ phía sau phòng.
•
The politician was met with a chorus of jeers.
Chính trị gia bị đón tiếp bằng một tràng la ó.