Nghĩa của từ jaunty trong tiếng Việt
jaunty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jaunty
US /ˈdʒɑːn.t̬i/
UK /ˈdʒɔːn.ti/
Tính từ
vui vẻ, phong cách, nhanh nhẹn
having or expressing a lively, cheerful, and self-confident manner
Ví dụ:
•
He walked with a jaunty step after hearing the good news.
Anh ấy bước đi với vẻ vui vẻ sau khi nghe tin tốt.
•
She wore her hat at a jaunty angle.
Cô ấy đội chiếc mũ ở một góc nhìn rất phong cách.