Nghĩa của từ jaunt trong tiếng Việt
jaunt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jaunt
US /dʒɑːnt/
UK /dʒɔːnt/
Danh từ
chuyến đi chơi, cuộc dạo chơi
a short excursion or journey for pleasure
Ví dụ:
•
They went on a leisurely jaunt through the countryside.
Họ đã có một chuyến đi chơi thư thái qua vùng nông thôn.
•
A quick jaunt to the market for fresh produce.
Một chuyến đi nhanh đến chợ để mua nông sản tươi.
Động từ
đi chơi, dạo chơi
to make a short excursion or journey for pleasure
Ví dụ:
•
We decided to jaunt over to the coast for the weekend.
Chúng tôi quyết định đi chơi đến bờ biển vào cuối tuần.
•
She would often jaunt around the city on her bicycle.
Cô ấy thường đi dạo quanh thành phố bằng xe đạp.