Nghĩa của từ janky trong tiếng Việt

janky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

janky

US /ˈdʒæŋ.ki/
UK /ˈdʒæŋ.ki/
"janky" picture

Tính từ

lởm, tồi tàn, không ổn định

of extremely poor or unreliable quality; functioning poorly or likely to break

Ví dụ:
I tried to use that janky old printer, but it jammed immediately.
Tôi đã thử dùng cái máy in cũ lởm đó, nhưng nó bị kẹt ngay lập tức.
The website's interface feels a bit janky on mobile devices.
Giao diện của trang web cảm thấy hơi giật lag trên các thiết bị di động.