Nghĩa của từ janitorial trong tiếng Việt

janitorial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

janitorial

US /dʒæn.ɪˈtɔː.ri.əl/
UK /dʒæn.ɪˈtɔː.ri.əl/

Tính từ

quản lý, vệ sinh

relating to a janitor or the work of a janitor

Ví dụ:
The school hired a new janitorial staff to keep the building clean.
Trường đã thuê đội ngũ quản lý mới để giữ cho tòa nhà sạch sẽ.
He applied for a janitorial position at the local hospital.
Anh ấy đã nộp đơn xin vị trí quản lý tại bệnh viện địa phương.