Nghĩa của từ jangle trong tiếng Việt

jangle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jangle

US /ˈdʒæŋ.ɡəl/
UK /ˈdʒæŋ.ɡəl/
"jangle" picture

Động từ

1.

lanh canh, khua lanh canh

to make a ringing metallic sound, or to cause something to make this sound

Ví dụ:
The keys jangled in his pocket as he ran.
Chùm chìa khóa kêu lanh canh trong túi khi anh ấy chạy.
She jangled her bracelets to get his attention.
Cô ấy khua lanh canh những chiếc vòng tay để thu hút sự chú ý của anh ta.
2.

làm khó chịu, làm căng thẳng

to make someone feel annoyed or nervous

Ví dụ:
The constant noise jangled my nerves.
Tiếng ồn liên tục làm tôi căng thẳng thần kinh.

Danh từ

tiếng lanh canh

a ringing metallic sound

Ví dụ:
I heard the jangle of keys outside the door.
Tôi nghe thấy tiếng lanh canh của chìa khóa ngoài cửa.
Từ liên quan: