Nghĩa của từ jambalaya trong tiếng Việt

jambalaya trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jambalaya

US /ˌdʒæm.bəˈlaɪ.ə/
UK /ˌdʒæm.bəˈleɪ.ə/
"jambalaya" picture

Danh từ

jambalaya

a dish of Spanish and French influence, common in Louisiana, consisting of rice cooked with various ingredients such as shrimp, chicken, and sausage

Ví dụ:
We had delicious jambalaya for dinner last night.
Tối qua chúng tôi đã ăn món jambalaya rất ngon.
The chef's special was a spicy chicken and sausage jambalaya.
Món đặc biệt của đầu bếp là món jambalaya gà và xúc xích cay.