Nghĩa của từ jake trong tiếng Việt
jake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jake
US /dʒeɪk/
UK /dʒeɪk/
Danh từ
1.
Jake
a male given name, short for Jacob or John
Ví dụ:
•
My friend's name is Jake.
Tên bạn tôi là Jake.
•
Have you met Jake from accounting?
Bạn đã gặp Jake từ phòng kế toán chưa?
2.
gà tây đực
a male turkey
Ví dụ:
•
The young jake strutted proudly in the barnyard.
Con gà tây đực non kiêu hãnh đi lại trong sân chuồng.
•
We saw a big jake with a beautiful fan tail.
Chúng tôi thấy một con gà tây đực lớn với cái đuôi quạt tuyệt đẹp.